TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outhouse

US/ˈaʊthaʊs/ giọng máy của trình duyệt

outhouse nghĩa là nhà phụ, nhà ngoài, nhà xí xa nhà, nhà vệ sinh.

Nghĩa của outhouse

Danh từ

  1. Nhà phụ, nhà ngoài.
  2. Nhà xí xa nhà.

Dạng từ của outhouse

Số nhiềuouthouses
Ngôi thứ ba số ítouthouses
Hiện tại phân từ (-ing)outhousing
Quá khứ phân từouthoused
Quá khứouthoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outhouse

Đồng nghĩa

Họ từ của outhouse

Câu hỏi thường gặp

outhouse nghĩa là gì?

outhouse (danh từ) nghĩa là nhà phụ, nhà ngoài, nhà xí xa nhà, nhà vệ sinh.

outhouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outhouse: giọng Mỹ (US) /ˈaʊthaʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.