outhouse
US/ˈaʊthaʊs/
giọng máy của trình duyệt
outhouse nghĩa là nhà phụ, nhà ngoài, nhà xí xa nhà, nhà vệ sinh.
Nghĩa của outhouse
Danh từ
- Nhà phụ, nhà ngoài.
- Nhà xí xa nhà.
Dạng từ của outhouse
| Số nhiều | outhouses |
| Ngôi thứ ba số ít | outhouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outhousing |
| Quá khứ phân từ | outhoused |
| Quá khứ | outhoused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outhouse
Đồng nghĩa
Họ từ của outhouse
Câu hỏi thường gặp
outhouse nghĩa là gì?
outhouse (danh từ) nghĩa là nhà phụ, nhà ngoài, nhà xí xa nhà, nhà vệ sinh.
outhouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outhouse: giọng Mỹ (US) /ˈaʊthaʊs/.