TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgush

giọng máy của trình duyệt

outgush nghĩa là sự phun ra, sự toé ra, phun ra, toé ra.

Nghĩa của outgush

Danh từ

  1. Sự phun ra, sự toé ra.

Nội động từ

  1. Phun ra, toé ra.

Dạng từ của outgush

Ngôi thứ ba số ítoutgushes
Hiện tại phân từ (-ing)outgushing
Quá khứ phân từoutgushed
Quá khứoutgushed
Số nhiềuoutgushes

Câu hỏi thường gặp

outgush nghĩa là gì?

outgush (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự phun ra, sự toé ra, phun ra, toé ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.