TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlandish

UK/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/ US/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

outlandish nghĩa là xa xôi, hẻo lánh.

Nghĩa của outlandish

Tính từ

  1. Của người nước ngoài.
  2. Xa xôi, hẻo lánh.
  3. Kỳ dị, lạ lùng.

Dạng từ của outlandish

So sánh hơnmore outlandish
So sánh nhấtmost outlandish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlandish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của outlandish

Câu hỏi thường gặp

outlandish nghĩa là gì?

outlandish (tính từ) nghĩa là xa xôi, hẻo lánh.

outlandish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlandish: giọng Anh (UK) /ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.