outlawry
UK/ˈaʊtlɔːɹi/ giọng máy của trình duyệt
outlawry nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.
Nghĩa của outlawry
Danh từ
- Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.
- Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.
Dạng từ của outlawry
| Số nhiều | outlawries |
Câu hỏi thường gặp
outlawry nghĩa là gì?
outlawry (danh từ) nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.
outlawry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlawry: giọng Anh (UK) /ˈaʊtlɔːɹi/.