TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlawry

UK/ˈaʊtlɔːɹi/ giọng máy của trình duyệt

outlawry nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.

Nghĩa của outlawry

Danh từ

  1. Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.
  2. Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.

Dạng từ của outlawry

Số nhiềuoutlawries

Câu hỏi thường gặp

outlawry nghĩa là gì?

outlawry (danh từ) nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.

outlawry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlawry: giọng Anh (UK) /ˈaʊtlɔːɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.