TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlearn

UK/aʊtˈlɜːn/ US/aʊtˈlɝn/ giọng máy của trình duyệt

outlearn nghĩa là học hết.

Nghĩa của outlearn

Ngoại động từ

  1. Học hết (cái gì).

Dạng từ của outlearn

Ngôi thứ ba số ítoutlearns
Hiện tại phân từ (-ing)outlearning
Quá khứ phân từoutlearned
Quá khứoutlearned

Câu hỏi thường gặp

outlearn nghĩa là gì?

outlearn (ngoại động từ) nghĩa là học hết.

outlearn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlearn: giọng Anh (UK) /aʊtˈlɜːn/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈlɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.