outlier
UK/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/
US/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
outlier nghĩa là người nằm ngoài, cái nằm ngoài, người đứng ngoài, người tách khỏi nhóm.
Nghĩa của outlier
Danh từ
- Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
- Địa lý,địa chất Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người ở ngoài (chỗ làm...).
Dạng từ của outlier
| Số nhiều | outliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlier
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outlier nghĩa là gì?
outlier (danh từ) nghĩa là người nằm ngoài, cái nằm ngoài, người đứng ngoài, người tách khỏi nhóm.
outlier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlier: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/.