TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlier

UK/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/ US/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

outlier nghĩa là người nằm ngoài, cái nằm ngoài, người đứng ngoài, người tách khỏi nhóm.

Nghĩa của outlier

Danh từ

  1. Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
  3. Địa lý,địa chất Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người ở ngoài (chỗ làm...).

Dạng từ của outlier

Số nhiềuoutliers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlier

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outlier nghĩa là gì?

outlier (danh từ) nghĩa là người nằm ngoài, cái nằm ngoài, người đứng ngoài, người tách khỏi nhóm.

outlier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlier: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.