outline
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtlaɪn/
US/ˈaʊtlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
outline nghĩa là nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng.
Nghĩa của outline
Danh từ
- Nét ngoài, đường nét.
- Hình dáng, hình bóng.
- the outline of a churchhình bóng của một toà nhà thờ
- Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...).
- Số nhiều Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.
Ngoại động từ
- Vẽ phác, phác thảo.
- Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.
- the mountain range was clearly outlined against the morning skydãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng
- Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...).
Dạng từ của outline
| Số nhiều | outlines |
| Ngôi thứ ba số ít | outlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlining |
| Quá khứ phân từ | outlined |
| Quá khứ | outlined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outline
Đồng nghĩa
Họ từ của outline
Câu hỏi thường gặp
outline nghĩa là gì?
outline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng.
outline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outline: giọng Anh (UK) /ˈaʊtlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtlaɪn/.