TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outline

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtlaɪn/ US/ˈaʊtlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

outline nghĩa là nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng.

Nghĩa của outline

Danh từ

  1. Nét ngoài, đường nét.
  2. Hình dáng, hình bóng.
    • the outline of a churchhình bóng của một toà nhà thờ
  3. Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...).
  4. Số nhiều Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.

Ngoại động từ

  1. Vẽ phác, phác thảo.
  2. Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.
    • the mountain range was clearly outlined against the morning skydãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng
  3. Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...).

Dạng từ của outline

Số nhiềuoutlines
Ngôi thứ ba số ítoutlines
Hiện tại phân từ (-ing)outlining
Quá khứ phân từoutlined
Quá khứoutlined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outline

Đồng nghĩa

Họ từ của outline

Câu hỏi thường gặp

outline nghĩa là gì?

outline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng.

outline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outline: giọng Anh (UK) /ˈaʊtlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.