outman
giọng máy của trình duyệt
outman nghĩa là đông người hơn, nhiều người hơn.
Nghĩa của outman
Ngoại động từ
- Đông người hơn, nhiều người hơn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.
Dạng từ của outman
| Ngôi thứ ba số ít | outmans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outmanning |
| Quá khứ phân từ | outmanned |
| Quá khứ | outmanned |
Câu hỏi thường gặp
outman nghĩa là gì?
outman (ngoại động từ) nghĩa là đông người hơn, nhiều người hơn.