TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outman

giọng máy của trình duyệt

outman nghĩa là đông người hơn, nhiều người hơn.

Nghĩa của outman

Ngoại động từ

  1. Đông người hơn, nhiều người hơn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.

Dạng từ của outman

Ngôi thứ ba số ítoutmans
Hiện tại phân từ (-ing)outmanning
Quá khứ phân từoutmanned
Quá khứoutmanned

Câu hỏi thường gặp

outman nghĩa là gì?

outman (ngoại động từ) nghĩa là đông người hơn, nhiều người hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.