TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlying

US/ˈɑʊt.ˌlɑɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

outlying nghĩa là ở xa, ở ngoài rìa.

Nghĩa của outlying

Tính từ

  1. Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.

Dạng từ của outlying

So sánh hơnmore outlying
So sánh nhấtmost outlying
Số nhiềuoutlyings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlying

Đồng nghĩa

Họ từ của outlying

Câu hỏi thường gặp

outlying nghĩa là gì?

outlying (tính từ) nghĩa là ở xa, ở ngoài rìa.

outlying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlying: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌlɑɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.