outlying
US/ˈɑʊt.ˌlɑɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
outlying nghĩa là ở xa, ở ngoài rìa.
Nghĩa của outlying
Tính từ
- Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
Dạng từ của outlying
| So sánh hơn | more outlying |
| So sánh nhất | most outlying |
| Số nhiều | outlyings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlying
Đồng nghĩa
Họ từ của outlying
Câu hỏi thường gặp
outlying nghĩa là gì?
outlying (tính từ) nghĩa là ở xa, ở ngoài rìa.
outlying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlying: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌlɑɪ.ɪŋ/.