TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outmatch

UK/ˌaʊtˈmætʃ/ US/ˌaʊtˈmæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

outmatch nghĩa là giỏi hơn, hẳn.

Nghĩa của outmatch

Ngoại động từ

  1. Giỏi hơn, hẳn, áp đảo hẳn.

Dạng từ của outmatch

Ngôi thứ ba số ítoutmatches
Hiện tại phân từ (-ing)outmatching
Quá khứ phân từoutmatched
Quá khứoutmatched

Câu hỏi thường gặp

outmatch nghĩa là gì?

outmatch (ngoại động từ) nghĩa là giỏi hơn, hẳn.

outmatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outmatch: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈmætʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈmæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.