outmatch
UK/ˌaʊtˈmætʃ/
US/ˌaʊtˈmæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
outmatch nghĩa là giỏi hơn, hẳn.
Nghĩa của outmatch
Ngoại động từ
- Giỏi hơn, hẳn, áp đảo hẳn.
Dạng từ của outmatch
| Ngôi thứ ba số ít | outmatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outmatching |
| Quá khứ phân từ | outmatched |
| Quá khứ | outmatched |
Câu hỏi thường gặp
outmatch nghĩa là gì?
outmatch (ngoại động từ) nghĩa là giỏi hơn, hẳn.
outmatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outmatch: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈmætʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈmæt͡ʃ/.