outmaneuver
giọng máy của trình duyệt
outmaneuver nghĩa là cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn, khôn hơn, láu hơn.
Nghĩa của outmaneuver
Ngoại động từ
- Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.
- Khôn hơn, láu hơn.
Dạng từ của outmaneuver
| Ngôi thứ ba số ít | outmaneuvers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outmaneuvering |
| Quá khứ phân từ | outmaneuvered |
| Quá khứ | outmaneuvered |
Câu hỏi thường gặp
outmaneuver nghĩa là gì?
outmaneuver (ngoại động từ) nghĩa là cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn, khôn hơn, láu hơn.