TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outmanoeuvre

giọng máy của trình duyệt

outmanoeuvre nghĩa là cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn, khôn hơn, láu hơn.

Nghĩa của outmanoeuvre

Ngoại động từ

  1. Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.
  2. Khôn hơn, láu hơn.

Dạng từ của outmanoeuvre

Ngôi thứ ba số ítoutmanoeuvres
Hiện tại phân từ (-ing)outmanoeuvring
Quá khứ phân từoutmanoeuvred
Quá khứoutmanoeuvred

Câu hỏi thường gặp

outmanoeuvre nghĩa là gì?

outmanoeuvre (ngoại động từ) nghĩa là cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn, khôn hơn, láu hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.