TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outmarch

giọng máy của trình duyệt

outmarch nghĩa là tiến quân nhanh hơn, bỏ xa, vượt xa.

Nghĩa của outmarch

Ngoại động từ

  1. Tiến quân nhanh hơn.
  2. Bỏ xa, vượt xa.

Dạng từ của outmarch

Ngôi thứ ba số ítoutmarches
Hiện tại phân từ (-ing)outmarching
Quá khứ phân từoutmarched
Quá khứoutmarched

Câu hỏi thường gặp

outmarch nghĩa là gì?

outmarch (ngoại động từ) nghĩa là tiến quân nhanh hơn, bỏ xa, vượt xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.