outmoded
US/ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
outmoded nghĩa là không phải mốt, không còn mốt nữa.
Nghĩa của outmoded
Tính từ
- Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.
Dạng từ của outmoded
| So sánh hơn | more outmoded |
| So sánh nhất | most outmoded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outmoded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outmoded nghĩa là gì?
outmoded (tính từ) nghĩa là không phải mốt, không còn mốt nữa.
outmoded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outmoded: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/.