TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outmoded

US/ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

outmoded nghĩa là không phải mốt, không còn mốt nữa.

Nghĩa của outmoded

Tính từ

  1. Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.

Dạng từ của outmoded

So sánh hơnmore outmoded
So sánh nhấtmost outmoded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outmoded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outmoded nghĩa là gì?

outmoded (tính từ) nghĩa là không phải mốt, không còn mốt nữa.

outmoded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outmoded: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈmoʊ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.