TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outmost

US/ˈɑʊt.ˌmoʊst/ giọng máy của trình duyệt

outmost nghĩa là ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.

Nghĩa của outmost

Tính từ

  1. Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.

Dạng từ của outmost

Số nhiềuoutmosts

Câu hỏi thường gặp

outmost nghĩa là gì?

outmost (tính từ) nghĩa là ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.

outmost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outmost: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌmoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.