outnumber
UK/aʊtˈnʌmbə(ɹ)/
US/aʊtˈnʌmbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
outnumber nghĩa là đông hơn.
Nghĩa của outnumber
Ngoại động từ
- Đông hơn (quân địch).
Dạng từ của outnumber
| Ngôi thứ ba số ít | outnumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outnumbering |
| Quá khứ phân từ | outnumbered |
| Quá khứ | outnumbered |
Câu hỏi thường gặp
outnumber nghĩa là gì?
outnumber (ngoại động từ) nghĩa là đông hơn.
outnumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outnumber: giọng Anh (UK) /aʊtˈnʌmbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈnʌmbə(ɹ)/.