TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outnumber

UK/aʊtˈnʌmbə(ɹ)/ US/aʊtˈnʌmbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

outnumber nghĩa là đông hơn.

Nghĩa của outnumber

Ngoại động từ

  1. Đông hơn (quân địch).

Dạng từ của outnumber

Ngôi thứ ba số ítoutnumbers
Hiện tại phân từ (-ing)outnumbering
Quá khứ phân từoutnumbered
Quá khứoutnumbered

Câu hỏi thường gặp

outnumber nghĩa là gì?

outnumber (ngoại động từ) nghĩa là đông hơn.

outnumber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outnumber: giọng Anh (UK) /aʊtˈnʌmbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈnʌmbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.