TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outname

giọng máy của trình duyệt

outname nghĩa là nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn, quan trọng hơn.

Nghĩa của outname

Ngoại động từ

  1. Nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn.
  2. Quan trọng hơn.

Dạng từ của outname

Ngôi thứ ba số ítoutnames
Hiện tại phân từ (-ing)outnaming
Quá khứ phân từoutnamed
Quá khứoutnamed

Câu hỏi thường gặp

outname nghĩa là gì?

outname (ngoại động từ) nghĩa là nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn, quan trọng hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.