outname
giọng máy của trình duyệt
outname nghĩa là nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn, quan trọng hơn.
Nghĩa của outname
Ngoại động từ
- Nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn.
- Quan trọng hơn.
Dạng từ của outname
| Ngôi thứ ba số ít | outnames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outnaming |
| Quá khứ phân từ | outnamed |
| Quá khứ | outnamed |
Câu hỏi thường gặp
outname nghĩa là gì?
outname (ngoại động từ) nghĩa là nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn, quan trọng hơn.