TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpace

US/ˌɑʊt.ˈpeɪs/ giọng máy của trình duyệt

outpace nghĩa là đi nhanh hơn.

Nghĩa của outpace

Ngoại động từ

  1. Đi nhanh hơn.

Dạng từ của outpace

Ngôi thứ ba số ítoutpaces
Hiện tại phân từ (-ing)outpacing
Quá khứ phân từoutpaced
Quá khứoutpaced

Câu hỏi thường gặp

outpace nghĩa là gì?

outpace (ngoại động từ) nghĩa là đi nhanh hơn.

outpace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpace: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.