outpace
US/ˌɑʊt.ˈpeɪs/
giọng máy của trình duyệt
outpace nghĩa là đi nhanh hơn.
Nghĩa của outpace
Ngoại động từ
- Đi nhanh hơn.
Dạng từ của outpace
| Ngôi thứ ba số ít | outpaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outpacing |
| Quá khứ phân từ | outpaced |
| Quá khứ | outpaced |
Câu hỏi thường gặp
outpace nghĩa là gì?
outpace (ngoại động từ) nghĩa là đi nhanh hơn.
outpace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpace: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpeɪs/.