TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpaint

giọng máy của trình duyệt

outpaint nghĩa là vẻ đẹp hơn, tô đậm hơn.

Nghĩa của outpaint

Ngoại động từ

  1. Vẻ đẹp hơn.
  2. Tô đậm hơn.

Dạng từ của outpaint

Ngôi thứ ba số ítoutpaints
Hiện tại phân từ (-ing)outpainting
Quá khứ phân từoutpainted
Quá khứoutpainted

Câu hỏi thường gặp

outpaint nghĩa là gì?

outpaint (ngoại động từ) nghĩa là vẻ đẹp hơn, tô đậm hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.