outpaint
giọng máy của trình duyệt
outpaint nghĩa là vẻ đẹp hơn, tô đậm hơn.
Nghĩa của outpaint
Ngoại động từ
- Vẻ đẹp hơn.
- Tô đậm hơn.
Dạng từ của outpaint
| Ngôi thứ ba số ít | outpaints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outpainting |
| Quá khứ phân từ | outpainted |
| Quá khứ | outpainted |
Câu hỏi thường gặp
outpaint nghĩa là gì?
outpaint (ngoại động từ) nghĩa là vẻ đẹp hơn, tô đậm hơn.