outpass
giọng máy của trình duyệt
outpass nghĩa là thắng, vượt xa.
Nghĩa của outpass
Danh từ
- Thắng; vượt xa.
Dạng từ của outpass
| Ngôi thứ ba số ít | outpasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outpassing |
| Quá khứ phân từ | outpassed |
| Quá khứ | outpassed |
Câu hỏi thường gặp
outpass nghĩa là gì?
outpass (danh từ) nghĩa là thắng, vượt xa.