TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outperform

US/ˌaʊt.pɚˈfɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

outperform nghĩa là làm tốt hơn.

Nghĩa của outperform

Động từ

  1. Làm tốt hơn.
    • Personal mail always dramatically outperform greedy short-term spamThư tay luôn tác dụng tốt hơn nhiều so với loại thư rác tham lam nhất thời

Dạng từ của outperform

Ngôi thứ ba số ítoutperforms
Hiện tại phân từ (-ing)outperforming
Quá khứ phân từoutperformed
Quá khứoutperformed

Câu hỏi thường gặp

outperform nghĩa là gì?

outperform (động từ) nghĩa là làm tốt hơn.

outperform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outperform: giọng Mỹ (US) /ˌaʊt.pɚˈfɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.