outplay
UK/aʊtˈpleɪ/
US/aʊtˈpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
outplay nghĩa là chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.
Nghĩa của outplay
Ngoại động từ
- Chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.
Dạng từ của outplay
| Ngôi thứ ba số ít | outplays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outplaying |
| Quá khứ phân từ | outplayed |
| Quá khứ | outplayed |
Câu hỏi thường gặp
outplay nghĩa là gì?
outplay (ngoại động từ) nghĩa là chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.
outplay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outplay: giọng Anh (UK) /aʊtˈpleɪ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈpleɪ/.