TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outplay

UK/aʊtˈpleɪ/ US/aʊtˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

outplay nghĩa là chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.

Nghĩa của outplay

Ngoại động từ

  1. Chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.

Dạng từ của outplay

Ngôi thứ ba số ítoutplays
Hiện tại phân từ (-ing)outplaying
Quá khứ phân từoutplayed
Quá khứoutplayed

Câu hỏi thường gặp

outplay nghĩa là gì?

outplay (ngoại động từ) nghĩa là chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.

outplay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outplay: giọng Anh (UK) /aʊtˈpleɪ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.