TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpoint

US/ˌɑʊt.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

outpoint nghĩa là thắng điểm, lợi gió xuôi hơn.

Nghĩa của outpoint

Ngoại động từ

  1. Thắng điểm.
  2. Hàng hải Lợi gió xuôi hơn (thuyền khác).

Dạng từ của outpoint

Ngôi thứ ba số ítoutpoints
Hiện tại phân từ (-ing)outpointing
Quá khứ phân từoutpointed
Quá khứoutpointed
Số nhiềuoutpoints

Câu hỏi thường gặp

outpoint nghĩa là gì?

outpoint (ngoại động từ) nghĩa là thắng điểm, lợi gió xuôi hơn.

outpoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpoint: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.