outpoint
US/ˌɑʊt.ˈpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
outpoint nghĩa là thắng điểm, lợi gió xuôi hơn.
Nghĩa của outpoint
Ngoại động từ
- Thắng điểm.
- Hàng hải Lợi gió xuôi hơn (thuyền khác).
Dạng từ của outpoint
| Ngôi thứ ba số ít | outpoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outpointing |
| Quá khứ phân từ | outpointed |
| Quá khứ | outpointed |
| Số nhiều | outpoints |
Câu hỏi thường gặp
outpoint nghĩa là gì?
outpoint (ngoại động từ) nghĩa là thắng điểm, lợi gió xuôi hơn.
outpoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpoint: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpɔɪnt/.