TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outport

US/ˈɑʊt.ˌpɔrt/ giọng máy của trình duyệt

outport nghĩa là cảng trước, cảng ngoài.

Nghĩa của outport

Danh từ

  1. Cảng trước; cảng ngoài.

Dạng từ của outport

Số nhiềuoutports

Họ từ của outport

Câu hỏi thường gặp

outport nghĩa là gì?

outport (danh từ) nghĩa là cảng trước, cảng ngoài.

outport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outport: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌpɔrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.