outport
US/ˈɑʊt.ˌpɔrt/
giọng máy của trình duyệt
outport nghĩa là cảng trước, cảng ngoài.
Nghĩa của outport
Danh từ
- Cảng trước; cảng ngoài.
Dạng từ của outport
| Số nhiều | outports |
Họ từ của outport
Câu hỏi thường gặp
outport nghĩa là gì?
outport (danh từ) nghĩa là cảng trước, cảng ngoài.
outport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outport: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌpɔrt/.