outpour
UK/ˈaʊ̯tpɔː(ɹ)/
US/ˈaʊ̯tpɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
outpour nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, đổ ra, chảy tràn ra.
Nghĩa của outpour
Danh từ
- Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.
Động từ
- Đổ ra, chảy tràn ra.
Dạng từ của outpour
| Số nhiều | outpours |
| Ngôi thứ ba số ít | outpours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outpouring |
| Quá khứ phân từ | outpoured |
| Quá khứ | outpoured |
Câu hỏi thường gặp
outpour nghĩa là gì?
outpour (danh từ, động từ) nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, đổ ra, chảy tràn ra.
outpour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpour: giọng Anh (UK) /ˈaʊ̯tpɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ̯tpɔɹ/.