TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpour

UK/ˈaʊ̯tpɔː(ɹ)/ US/ˈaʊ̯tpɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

outpour nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, đổ ra, chảy tràn ra.

Nghĩa của outpour

Danh từ

  1. Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.

Động từ

  1. Đổ ra, chảy tràn ra.

Dạng từ của outpour

Số nhiềuoutpours
Ngôi thứ ba số ítoutpours
Hiện tại phân từ (-ing)outpouring
Quá khứ phân từoutpoured
Quá khứoutpoured

Câu hỏi thường gặp

outpour nghĩa là gì?

outpour (danh từ, động từ) nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, đổ ra, chảy tràn ra.

outpour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpour: giọng Anh (UK) /ˈaʊ̯tpɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ̯tpɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.