outpost
US/ˈaʊtˌpoʊst/
giọng máy của trình duyệt
outpost nghĩa là tiền đồn.
Nghĩa của outpost
Danh từ
- Quân sự Tiền đồn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đơn vị đóng ở tiền đồn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi định cư ở biên giới.
Dạng từ của outpost
| Số nhiều | outposts |
Họ từ của outpost
Câu hỏi thường gặp
outpost nghĩa là gì?
outpost (danh từ) nghĩa là tiền đồn.
outpost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpost: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌpoʊst/.