TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpost

US/ˈaʊtˌpoʊst/ giọng máy của trình duyệt

outpost nghĩa là tiền đồn.

Nghĩa của outpost

Danh từ

  1. Quân sự Tiền đồn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đơn vị đóng ở tiền đồn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi định cư ở biên giới.

Dạng từ của outpost

Số nhiềuoutposts

Họ từ của outpost

Câu hỏi thường gặp

outpost nghĩa là gì?

outpost (danh từ) nghĩa là tiền đồn.

outpost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpost: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌpoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.