TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outpouring

US/ˌɑʊt.ˈpɔ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

outpouring nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ, sự dạt dào.

Nghĩa của outpouring

Danh từ

  1. Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.
  2. Sự thổ lộ; sự dạt dào (tình cảm...).

Dạng từ của outpouring

Số nhiềuoutpourings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outpouring

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outpouring nghĩa là gì?

outpouring (danh từ) nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ, sự dạt dào.

outpouring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outpouring: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpɔ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.