outpouring
US/ˌɑʊt.ˈpɔ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
outpouring nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ, sự dạt dào.
Nghĩa của outpouring
Danh từ
- Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.
- Sự thổ lộ; sự dạt dào (tình cảm...).
Dạng từ của outpouring
| Số nhiều | outpourings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outpouring
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outpouring nghĩa là gì?
outpouring (danh từ) nghĩa là sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ, sự dạt dào.
outpouring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outpouring: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈpɔ.riɳ/.