output
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtpʊt/
US/ˈaʊtpʊt/
giọng máy của trình duyệt
output nghĩa là sự sản xuất, sản phẩm, đầu ra.
Nghĩa của output
Danh từ
- Sự sản xuất.
- Sản phẩm.
- Khả năng sản xuất, sản lượng.
- Kỹ thuật Hiệu suất, công suất.
- Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra)
Dạng từ của output
| Số nhiều | outputs |
| Ngôi thứ ba số ít | outputs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outputting |
| Quá khứ phân từ | output |
| Quá khứ | output |
Họ từ của output
Cụm từ, thành ngữ với output
- output budgeting — Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
Câu hỏi thường gặp
output nghĩa là gì?
output (danh từ) nghĩa là sự sản xuất, sản phẩm, đầu ra.
output phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của output: giọng Anh (UK) /ˈaʊtpʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtpʊt/.