output budgeting
US/ ˈbə.dʒə.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
output budgeting nghĩa là Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
Nghĩa của output budgeting
Danh từ
- Kinh tế học Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
Câu hỏi thường gặp
output budgeting nghĩa là gì?
output budgeting (danh từ) nghĩa là Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
output budgeting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của output budgeting: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒə.tiɳ/.