TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrange

US/ˌɑʊt.ˈreɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

outrange nghĩa là bắn xa hơn, đi ngoài tầm.

Nghĩa của outrange

Ngoại động từ

  1. Có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai).
  2. Đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè).

Dạng từ của outrange

Ngôi thứ ba số ítoutranges
Hiện tại phân từ (-ing)outranging
Quá khứ phân từoutranged
Quá khứoutranged

Câu hỏi thường gặp

outrange nghĩa là gì?

outrange (ngoại động từ) nghĩa là bắn xa hơn, đi ngoài tầm.

outrange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrange: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈreɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.