outrange
US/ˌɑʊt.ˈreɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
outrange nghĩa là bắn xa hơn, đi ngoài tầm.
Nghĩa của outrange
Ngoại động từ
- Có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai).
- Đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè).
Dạng từ của outrange
| Ngôi thứ ba số ít | outranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outranging |
| Quá khứ phân từ | outranged |
| Quá khứ | outranged |
Câu hỏi thường gặp
outrange nghĩa là gì?
outrange (ngoại động từ) nghĩa là bắn xa hơn, đi ngoài tầm.
outrange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outrange: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈreɪndʒ/.