TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrank

US/aʊtˈɹæŋk/ giọng máy của trình duyệt

outrank nghĩa là hơn cấp, ở cấp cao hơn.

Nghĩa của outrank

Ngoại động từ

  1. Hơn cấp, ở cấp cao hơn.

Dạng từ của outrank

Ngôi thứ ba số ítoutranks
Hiện tại phân từ (-ing)outranking
Quá khứ phân từoutranked
Quá khứoutranked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrank

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outrank nghĩa là gì?

outrank (ngoại động từ) nghĩa là hơn cấp, ở cấp cao hơn.

outrank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrank: giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.