outrank
US/aʊtˈɹæŋk/
giọng máy của trình duyệt
outrank nghĩa là hơn cấp, ở cấp cao hơn.
Nghĩa của outrank
Ngoại động từ
- Hơn cấp, ở cấp cao hơn.
Dạng từ của outrank
| Ngôi thứ ba số ít | outranks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outranking |
| Quá khứ phân từ | outranked |
| Quá khứ | outranked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrank
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outrank nghĩa là gì?
outrank (ngoại động từ) nghĩa là hơn cấp, ở cấp cao hơn.
outrank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outrank: giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹæŋk/.