TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outreach

UK/ˈaʊtɹiːtʃ/ US/ˈaʊtɹiːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

outreach nghĩa là vượt hơn, với xa hơn, tiếp cận.

Nghĩa của outreach

Ngoại động từ

  1. Vượt hơn.
  2. Với xa hơn.

Danh từ

  1. (sự) tiếp cận.

Dạng từ của outreach

Số nhiềuoutreaches
Ngôi thứ ba số ítoutreaches
Hiện tại phân từ (-ing)outreaching
Quá khứ phân từoutreached
Quá khứoutreached

Câu hỏi thường gặp

outreach nghĩa là gì?

outreach (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là vượt hơn, với xa hơn, tiếp cận.

outreach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outreach: giọng Anh (UK) /ˈaʊtɹiːtʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtɹiːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.