outreach
UK/ˈaʊtɹiːtʃ/
US/ˈaʊtɹiːtʃ/
giọng máy của trình duyệt
outreach nghĩa là vượt hơn, với xa hơn, tiếp cận.
Nghĩa của outreach
Ngoại động từ
- Vượt hơn.
- Với xa hơn.
Danh từ
- (sự) tiếp cận.
Dạng từ của outreach
| Số nhiều | outreaches |
| Ngôi thứ ba số ít | outreaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outreaching |
| Quá khứ phân từ | outreached |
| Quá khứ | outreached |
Câu hỏi thường gặp
outreach nghĩa là gì?
outreach (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là vượt hơn, với xa hơn, tiếp cận.
outreach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outreach: giọng Anh (UK) /ˈaʊtɹiːtʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtɹiːtʃ/.