TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outremer

UK/ˈuːtɹəmɛː/ US/ˈutɹəmɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

outremer nghĩa là màu xanh da trời, các nước hải ngoại.

Nghĩa của outremer

Danh từ

  1. Màu xanh da trời.
  2. Các nước hải ngoại.

Dạng từ của outremer

Số nhiềuoutremers

Câu hỏi thường gặp

outremer nghĩa là gì?

outremer (danh từ) nghĩa là màu xanh da trời, các nước hải ngoại.

outremer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outremer: giọng Anh (UK) /ˈuːtɹəmɛː/, giọng Mỹ (US) /ˈutɹəmɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.