TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outride

UK/ˈaʊtɹaɪd/ US/ˈaʊtɹaɪd/ giọng máy của trình duyệt

outride nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.

Nghĩa của outride

Ngoại động từ

  1. Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
  2. Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).

Dạng từ của outride

Số nhiềuoutrides
Ngôi thứ ba số ítoutrides
Hiện tại phân từ (-ing)outriding
Quá khứoutrode
Quá khứ phân từoutridden

Họ từ của outride

Câu hỏi thường gặp

outride nghĩa là gì?

outride (ngoại động từ) nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.

outride phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outride: giọng Anh (UK) /ˈaʊtɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtɹaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.