outridden
giọng máy của trình duyệt
outridden nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.
Nghĩa của outridden
Ngoại động từ
- Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
- Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).
Câu hỏi thường gặp
outridden nghĩa là gì?
outridden (ngoại động từ) nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.