outrigger
UK/ˈaʊtˌɹɪɡə/
US/ˈaʊtˌɹɪɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
outrigger nghĩa là xà nách, rầm chìa.
Nghĩa của outrigger
Danh từ
- Xà nách.
- Kiến trúc Rầm chìa.
- Ngáng buộc ngựa (khung mắc thêm vào càng xe để buộc ngựa).
- Móc chèo.
Dạng từ của outrigger
| Số nhiều | outriggers |
Câu hỏi thường gặp
outrigger nghĩa là gì?
outrigger (danh từ) nghĩa là xà nách, rầm chìa.
outrigger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outrigger: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌɹɪɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌɹɪɡɚ/.