TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrigger

UK/ˈaʊtˌɹɪɡə/ US/ˈaʊtˌɹɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

outrigger nghĩa là xà nách, rầm chìa.

Nghĩa của outrigger

Danh từ

  1. Xà nách.
  2. Kiến trúc Rầm chìa.
  3. Ngáng buộc ngựa (khung mắc thêm vào càng xe để buộc ngựa).
  4. Móc chèo.

Dạng từ của outrigger

Số nhiềuoutriggers

Câu hỏi thường gặp

outrigger nghĩa là gì?

outrigger (danh từ) nghĩa là xà nách, rầm chìa.

outrigger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrigger: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌɹɪɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌɹɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.