TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsail

giọng máy của trình duyệt

outsail nghĩa là lèo lái giỏi hơn, đi nhanh hơn, đi xa hơn.

Nghĩa của outsail

Ngoại động từ

  1. Lèo lái giỏi hơn.
  2. Đi nhanh hơn, đi xa hơn (thuyền).

Dạng từ của outsail

Ngôi thứ ba số ítoutsails
Hiện tại phân từ (-ing)outsailing
Quá khứ phân từoutsailed
Quá khứoutsailed

Câu hỏi thường gặp

outsail nghĩa là gì?

outsail (ngoại động từ) nghĩa là lèo lái giỏi hơn, đi nhanh hơn, đi xa hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.