outsail
giọng máy của trình duyệt
outsail nghĩa là lèo lái giỏi hơn, đi nhanh hơn, đi xa hơn.
Nghĩa của outsail
Ngoại động từ
- Lèo lái giỏi hơn.
- Đi nhanh hơn, đi xa hơn (thuyền).
Dạng từ của outsail
| Ngôi thứ ba số ít | outsails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsailing |
| Quá khứ phân từ | outsailed |
| Quá khứ | outsailed |
Câu hỏi thường gặp
outsail nghĩa là gì?
outsail (ngoại động từ) nghĩa là lèo lái giỏi hơn, đi nhanh hơn, đi xa hơn.