outsell
UK/ɑʊtˈsɛl/
US/ɑʊtˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
outsell nghĩa là bán được nhiều hơn, bán chạy hơn, được giá hơn.
Nghĩa của outsell
Ngoại động từ
- Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.
- Được giá hơn.
Dạng từ của outsell
| Ngôi thứ ba số ít | outsells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outselling |
| Quá khứ phân từ | outsold |
| Quá khứ | outsold |
Câu hỏi thường gặp
outsell nghĩa là gì?
outsell (ngoại động từ) nghĩa là bán được nhiều hơn, bán chạy hơn, được giá hơn.
outsell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsell: giọng Anh (UK) /ɑʊtˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ɑʊtˈsɛl/.