outsang
giọng máy của trình duyệt
outsang nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.
Nghĩa của outsang
Ngoại động từ
- Hát hay hơn.
- Hát to hơn.
Nội động từ
- Cất tiếng hát; lên tiếng hót.
Câu hỏi thường gặp
outsang nghĩa là gì?
outsang (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.