outsat
giọng máy của trình duyệt
outsat nghĩa là ngồi lâu hơn.
Nghĩa của outsat
Ngoại động từ
- Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).
Câu hỏi thường gặp
outsat nghĩa là gì?
outsat (ngoại động từ) nghĩa là ngồi lâu hơn.
outsat nghĩa là ngồi lâu hơn.
outsat (ngoại động từ) nghĩa là ngồi lâu hơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.