outscold
giọng máy của trình duyệt
outscold nghĩa là mắng nhiếc nhiều hơn.
Nghĩa của outscold
Ngoại động từ
- Mắng nhiếc nhiều hơn.
Dạng từ của outscold
| Ngôi thứ ba số ít | outscolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outscolding |
| Quá khứ phân từ | outscolded |
| Quá khứ | outscolded |
Câu hỏi thường gặp
outscold nghĩa là gì?
outscold (ngoại động từ) nghĩa là mắng nhiếc nhiều hơn.