outshoot
US/ˌɑʊt.ˈʃuːt/
giọng máy của trình duyệt
outshoot nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.
Nghĩa của outshoot
Ngoại động từ
- Bắn giỏi hơn.
- Bắn vượt qua.
- Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).
Dạng từ của outshoot
| Ngôi thứ ba số ít | outshoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outshooting |
| Quá khứ phân từ | outshot |
| Quá khứ | outshot |
Câu hỏi thường gặp
outshoot nghĩa là gì?
outshoot (ngoại động từ) nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.
outshoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outshoot: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈʃuːt/.