TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outshoot

US/ˌɑʊt.ˈʃuːt/ giọng máy của trình duyệt

outshoot nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.

Nghĩa của outshoot

Ngoại động từ

  1. Bắn giỏi hơn.
  2. Bắn vượt qua.
  3. Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Dạng từ của outshoot

Ngôi thứ ba số ítoutshoots
Hiện tại phân từ (-ing)outshooting
Quá khứ phân từoutshot
Quá khứoutshot

Câu hỏi thường gặp

outshoot nghĩa là gì?

outshoot (ngoại động từ) nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.

outshoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outshoot: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈʃuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.