TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outshot

giọng máy của trình duyệt

outshot nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.

Nghĩa của outshot

Ngoại động từ

  1. Bắn giỏi hơn.
  2. Bắn vượt qua.
  3. Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Dạng từ của outshot

Số nhiềuoutshots

Câu hỏi thường gặp

outshot nghĩa là gì?

outshot (ngoại động từ) nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.