outshot
giọng máy của trình duyệt
outshot nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.
Nghĩa của outshot
Ngoại động từ
- Bắn giỏi hơn.
- Bắn vượt qua.
- Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).
Dạng từ của outshot
| Số nhiều | outshots |
Câu hỏi thường gặp
outshot nghĩa là gì?
outshot (ngoại động từ) nghĩa là bắn giỏi hơn, bắn vượt qua.