outshout
giọng máy của trình duyệt
outshout nghĩa là hét to hơn, hét át.
Nghĩa của outshout
Ngoại động từ
- Hét to hơn, hét át.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Át (ai) bằng lý lẽ vững hơn.
Dạng từ của outshout
| Ngôi thứ ba số ít | outshouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outshouting |
| Quá khứ phân từ | outshouted |
| Quá khứ | outshouted |
Câu hỏi thường gặp
outshout nghĩa là gì?
outshout (ngoại động từ) nghĩa là hét to hơn, hét át.