TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outshout

giọng máy của trình duyệt

outshout nghĩa là hét to hơn, hét át.

Nghĩa của outshout

Ngoại động từ

  1. Hét to hơn, hét át.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Át (ai) bằng lý lẽ vững hơn.

Dạng từ của outshout

Ngôi thứ ba số ítoutshouts
Hiện tại phân từ (-ing)outshouting
Quá khứ phân từoutshouted
Quá khứoutshouted

Câu hỏi thường gặp

outshout nghĩa là gì?

outshout (ngoại động từ) nghĩa là hét to hơn, hét át.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.