outsing
giọng máy của trình duyệt
outsing nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.
Nghĩa của outsing
Ngoại động từ
- Hát hay hơn.
- Hát to hơn.
Nội động từ
- Cất tiếng hát; lên tiếng hót.
Dạng từ của outsing
| Ngôi thứ ba số ít | outsings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsinging |
| Quá khứ | outsang |
| Quá khứ phân từ | outsung |
Câu hỏi thường gặp
outsing nghĩa là gì?
outsing (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.