TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsing

giọng máy của trình duyệt

outsing nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.

Nghĩa của outsing

Ngoại động từ

  1. Hát hay hơn.
  2. Hát to hơn.

Nội động từ

  1. Cất tiếng hát; lên tiếng hót.

Dạng từ của outsing

Ngôi thứ ba số ítoutsings
Hiện tại phân từ (-ing)outsinging
Quá khứoutsang
Quá khứ phân từoutsung

Câu hỏi thường gặp

outsing nghĩa là gì?

outsing (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hát hay hơn, hát to hơn, cất tiếng hát, lên tiếng hót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.