TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsight

US/ˈɑʊt.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

outsight nghĩa là Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.

Nghĩa của outsight

Danh từ

  1. Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.

Dạng từ của outsight

Số nhiềuoutsights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsight

Đồng nghĩa

Họ từ của outsight

Câu hỏi thường gặp

outsight nghĩa là gì?

outsight (danh từ) nghĩa là Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.

outsight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsight: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.