outsight
US/ˈɑʊt.ˌsɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
outsight nghĩa là Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.
Nghĩa của outsight
Danh từ
- Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.
Dạng từ của outsight
| Số nhiều | outsights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsight
Đồng nghĩa
Họ từ của outsight
Câu hỏi thường gặp
outsight nghĩa là gì?
outsight (danh từ) nghĩa là Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.
outsight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsight: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsɑɪt/.