outsize
US/ˈɑʊt.ˌsɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
outsize nghĩa là Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).
Nghĩa của outsize
Tính từ
- Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).
Dạng từ của outsize
| Số nhiều | outsizes |
| Ngôi thứ ba số ít | outsizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsizing |
| Quá khứ phân từ | outsized |
| Quá khứ | outsized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outsize nghĩa là gì?
outsize (tính từ) nghĩa là Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).
outsize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsize: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsɑɪz/.