TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsize

US/ˈɑʊt.ˌsɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

outsize nghĩa là Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).

Nghĩa của outsize

Tính từ

  1. Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).

Dạng từ của outsize

Số nhiềuoutsizes
Ngôi thứ ba số ítoutsizes
Hiện tại phân từ (-ing)outsizing
Quá khứ phân từoutsized
Quá khứoutsized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outsize nghĩa là gì?

outsize (tính từ) nghĩa là Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)).

outsize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsize: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.