TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsit

giọng máy của trình duyệt

outsit nghĩa là ngồi lâu hơn.

Nghĩa của outsit

Ngoại động từ

  1. Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).

Dạng từ của outsit

Ngôi thứ ba số ítoutsits
Hiện tại phân từ (-ing)outsitting
Quá khứ phân từoutsat
Quá khứoutsat

Câu hỏi thường gặp

outsit nghĩa là gì?

outsit (ngoại động từ) nghĩa là ngồi lâu hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.