outsit
giọng máy của trình duyệt
outsit nghĩa là ngồi lâu hơn.
Nghĩa của outsit
Ngoại động từ
- Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).
Dạng từ của outsit
| Ngôi thứ ba số ít | outsits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsitting |
| Quá khứ phân từ | outsat |
| Quá khứ | outsat |
Câu hỏi thường gặp
outsit nghĩa là gì?
outsit (ngoại động từ) nghĩa là ngồi lâu hơn.