TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outskirts

UK/ˈaʊtskɜːts/ US/ˈaʊtskɝts/ giọng máy của trình duyệt

outskirts nghĩa là vùng ngoài, ngoại ô, phạm vi ngoài.

Nghĩa của outskirts

Danh từ

  1. Vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô.
  2. Phạm vi ngoài (một vấn đề...).

Câu hỏi thường gặp

outskirts nghĩa là gì?

outskirts (danh từ) nghĩa là vùng ngoài, ngoại ô, phạm vi ngoài.

outskirts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outskirts: giọng Anh (UK) /ˈaʊtskɜːts/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtskɝts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.