outsmart
UK/aʊtˈsmɑː(ɹ)t/
US/aʊtˈsmɑː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
outsmart nghĩa là khôn hơn, láu hơn, qua mặt.
Nghĩa của outsmart
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khôn hơn, láu hơn.
- Qua mặt
Dạng từ của outsmart
| Ngôi thứ ba số ít | outsmarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsmarting |
| Quá khứ phân từ | outsmarted |
| Quá khứ | outsmarted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsmart
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với outsmart
- to outmart onself — Trội hẳn lên.
Câu hỏi thường gặp
outsmart nghĩa là gì?
outsmart (ngoại động từ) nghĩa là khôn hơn, láu hơn, qua mặt.
outsmart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsmart: giọng Anh (UK) /aʊtˈsmɑː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈsmɑː(ɹ)t/.